TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直发器

zhífàqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直髮器

Âm Hán Việt TRỰC PHÁT KHÍ

直发器 nghĩa là máy duỗi tóc.

Nghĩa của 直发器

zhífàqì

TRỰC PHÁT KHÍphồn thể 直髮器
  1. Máy duỗi tóc

Câu hỏi thường gặp

直发器 nghĩa là gì?

直发器 (zhífàqì) nghĩa là máy duỗi tóc.

直发器 đọc thế nào?

直发器 đọc là zhífàqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 直发器 là gì?

Âm Hán Việt của 直发器 là "trực phát khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.