TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直情径行

zhíqíngjìngxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直情徑行

Âm Hán Việt TRỰC TÌNH KÍNH HÀNH

直情径行 nghĩa là Thẳng thắn và trung thực trong hành động.

Nghĩa của 直情径行

zhíqíngjìngxíng

TRỰC TÌNH KÍNH HÀNHphồn thể 直情徑行
  1. thành ngữ Thẳng thắn và trung thực trong hành động

Câu hỏi thường gặp

直情径行 nghĩa là gì?

直情径行 (zhíqíngjìngxíng) nghĩa là Thẳng thắn và trung thực trong hành động.

直情径行 đọc thế nào?

直情径行 đọc là zhíqíngjìngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 直情径行 là gì?

Âm Hán Việt của 直情径行 là "trực tình kính hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.