TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直径

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhíjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直徑

Âm Hán Việt TRỰC KÍNH
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

直径 nghĩa là đường kính.

Nghĩa của 直径

zhíjìng

TRỰC KÍNHDanh từphồn thể 直徑
  1. Đường kính

Câu hỏi thường gặp

直径 nghĩa là gì?

直径 (zhíjìng) nghĩa là đường kính.

直径 đọc thế nào?

直径 đọc là zhíjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 直径 là gì?

Âm Hán Việt của 直径 là "trực kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.