直径
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 直徑
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
直径 nghĩa là đường kính.
Nghĩa của 直径
zhíjìng
TRỰC KÍNHDanh từphồn thể 直徑- Đường kính
Câu hỏi thường gặp
直径 nghĩa là gì?
直径 (zhíjìng) nghĩa là đường kính.
直径 đọc thế nào?
直径 đọc là zhíjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 直径 là gì?
Âm Hán Việt của 直径 là "trực kính".