TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直捷了当

zhíjiéliǎodàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直捷了當

Âm Hán Việt TRỰC TIỆP LIỄU ĐÁNG

直捷了当 nghĩa là Biến thể của 直截了当 (zhíjiéliǎodàng).

Nghĩa của 直捷了当

zhíjiéliǎodàng

TRỰC TIỆP LIỄU ĐÁNGphồn thể 直捷了當
  1. Biến thể của 直截了当 (zhíjiéliǎodàng)

Câu hỏi thường gặp

直捷了当 nghĩa là gì?

直捷了当 (zhíjiéliǎodàng) nghĩa là Biến thể của 直截了当 (zhíjiéliǎodàng).

直捷了当 đọc thế nào?

直捷了当 đọc là zhíjiéliǎodàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 直捷了当 là gì?

Âm Hán Việt của 直捷了当 là "trực tiệp liễu đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.