TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直播

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhíbō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC BÁ

直播 nghĩa là phát sóng trực tiếp, phát trực tiếp.

Nghĩa của 直播

zhíbō

TRỰC BÁĐộng từ
  1. TV, radio Phát sóng trực tiếp
  2. Phát trực tiếp
  3. Phát livestream
  4. nông nghiệp Gieo sạ trực tiếp

Từ ghép có 直播

Câu hỏi thường gặp

直播 nghĩa là gì?

直播 (zhíbō) nghĩa là phát sóng trực tiếp, phát trực tiếp.

直播 đọc thế nào?

直播 đọc là zhíbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 直播 là gì?

Âm Hán Việt của 直播 là "trực bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.