直播
giọng máy của trình duyệt
直播 nghĩa là phát sóng trực tiếp, phát trực tiếp.
Nghĩa của 直播
zhíbō
TRỰC BÁĐộng từ- TV, radio Phát sóng trực tiếp
- Phát trực tiếp
- Phát livestream
- nông nghiệp Gieo sạ trực tiếp
Từ ghép có 直播
Câu hỏi thường gặp
直播 nghĩa là gì?
直播 (zhíbō) nghĩa là phát sóng trực tiếp, phát trực tiếp.
直播 đọc thế nào?
直播 đọc là zhíbō (pinyin).
Âm Hán Việt của 直播 là gì?
Âm Hán Việt của 直播 là "trực bá".