直播间 (zhíbōjiān) nghĩa là Phòng thu phát trực tiếp.
直播间 đọc thế nào?
直播间 đọc là zhíbōjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 直播间 là gì?
Âm Hán Việt của 直播间 là "trực bá gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.