TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直来直去

zhíláizhíqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直來直去

Âm Hán Việt TRỰC LAI TRỰC KHỨ

直来直去 nghĩa là đi thẳng, trực tiếp.

Nghĩa của 直来直去

zhíláizhíqù

TRỰC LAI TRỰC KHỨCụm từphồn thể 直來直去
  1. Đi thẳng (không quanh co)
  2. ví dụ Trực tiếp
  3. Thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)

Câu hỏi thường gặp

直来直去 nghĩa là gì?

直来直去 (zhíláizhíqù) nghĩa là đi thẳng, trực tiếp.

直来直去 đọc thế nào?

直来直去 đọc là zhíláizhíqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 直来直去 là gì?

Âm Hán Việt của 直来直去 là "trực lai trực khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.