TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直线加速器

zhíxiànjiāsùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直線加速器

Âm Hán Việt TRỰC TUYẾN GIA TỐC KHÍ

直线加速器 nghĩa là Máy gia tốc tuyến tính.

Nghĩa của 直线加速器

zhíxiànjiāsùqì

TRỰC TUYẾN GIA TỐC KHÍphồn thể 直線加速器
  1. Máy gia tốc tuyến tính

Câu hỏi thường gặp

直线加速器 nghĩa là gì?

直线加速器 (zhíxiànjiāsùqì) nghĩa là Máy gia tốc tuyến tính.

直线加速器 đọc thế nào?

直线加速器 đọc là zhíxiànjiāsùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 直线加速器 là gì?

Âm Hán Việt của 直线加速器 là "trực tuyến gia tốc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.