TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直角坐标

zhíjiǎozuòbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直角座標

Âm Hán Việt TRỰC GIÁC TỌA TIÊU

直角坐标 nghĩa là Hệ tọa độ chữ nhật.

Nghĩa của 直角坐标

zhíjiǎozuòbiāo

TRỰC GIÁC TỌA TIÊUphồn thể 直角座標
  1. Hệ tọa độ chữ nhật

Câu hỏi thường gặp

直角坐标 nghĩa là gì?

直角坐标 (zhíjiǎozuòbiāo) nghĩa là Hệ tọa độ chữ nhật.

直角坐标 đọc thế nào?

直角坐标 đọc là zhíjiǎozuòbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 直角坐标 là gì?

Âm Hán Việt của 直角坐标 là "trực giác tọa tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.