TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直角

zhíjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC GIÁC

直角 nghĩa là một góc vuông.

Nghĩa của 直角

zhíjiǎo

TRỰC GIÁCDanh từ
  1. Một góc vuông

Từ ghép có 直角

Câu hỏi thường gặp

直角 nghĩa là gì?

直角 (zhíjiǎo) nghĩa là một góc vuông.

直角 đọc thế nào?

直角 đọc là zhíjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 直角 là gì?

Âm Hán Việt của 直角 là "trực giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.