TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直谏

zhíjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直諫

直谏 nghĩa là khuyên can thẳng thắn, phê bình trực tiếp.

Nghĩa của 直谏

zhíjiàn

Động từphồn thể 直諫
  1. Khuyên can thẳng thắn
  2. Phê bình trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

直谏 nghĩa là gì?

直谏 (zhíjiàn) nghĩa là khuyên can thẳng thắn, phê bình trực tiếp.

直谏 đọc thế nào?

直谏 đọc là zhíjiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.