TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直辖

zhíxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直轄

Âm Hán Việt TRỰC HẠT

直辖 nghĩa là quản lý trực tiếp.

Nghĩa của 直辖

zhíxiá

TRỰC HẠTĐộng từphồn thể 直轄
  1. Quản lý trực tiếp

Từ ghép có 直辖

Câu hỏi thường gặp

直辖 nghĩa là gì?

直辖 (zhíxiá) nghĩa là quản lý trực tiếp.

直辖 đọc thế nào?

直辖 đọc là zhíxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 直辖 là gì?

Âm Hán Việt của 直辖 là "trực hạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.