TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直辖市

zhíxiáshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直轄市

Âm Hán Việt TRỰC HẠT THỊ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

直辖市 nghĩa là Thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重庆, đơn vị hành chính cấp một.

Nghĩa của 直辖市

zhíxiáshì

TRỰC HẠT THỊDanh từphồn thể 直轄市
  1. Thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重庆, đơn vị hành chính cấp một
  2. Thành phố cấp tỉnh
  3. Còn gọi là thành phố trực thuộc

Câu hỏi thường gặp

直辖市 nghĩa là gì?

直辖市 (zhíxiáshì) nghĩa là Thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重庆, đơn vị hành chính cấp một.

直辖市 đọc thế nào?

直辖市 đọc là zhíxiáshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 直辖市 là gì?

Âm Hán Việt của 直辖市 là "trực hạt thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.