TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直达

zhídá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直達

Âm Hán Việt TRỰC ĐẠT

直达 nghĩa là đến trực tiếp.

Nghĩa của 直达

zhídá

TRỰC ĐẠTĐộng từphồn thể 直達
  1. Đến (một nơi) trực tiếp
  2. phương tiện giao thông Đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại
  3. đối với tàu, chuyến bay, v.v. Trực tiếp; không ngừng

Từ ghép có 直达

Câu hỏi thường gặp

直达 nghĩa là gì?

直达 (zhídá) nghĩa là đến trực tiếp.

直达 đọc thế nào?

直达 đọc là zhídá (pinyin).

Âm Hán Việt của 直达 là gì?

Âm Hán Việt của 直达 là "trực đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.