TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直陈

zhíchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直陳

Âm Hán Việt TRỰC TRẦN

直陈 nghĩa là nói thẳng ra.

Nghĩa của 直陈

zhíchén

TRỰC TRẦNphồn thể 直陳
  1. Nói thẳng ra
  2. Chỉ ra một cách thẳng thắn
  3. Trình bày thẳng thắn
  4. Tiết lộ

Câu hỏi thường gặp

直陈 nghĩa là gì?

直陈 (zhíchén) nghĩa là nói thẳng ra.

直陈 đọc thế nào?

直陈 đọc là zhíchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 直陈 là gì?

Âm Hán Việt của 直陈 là "trực trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.