TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直面

zhímiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC DIỆN

直面 nghĩa là đối mặt.

Nghĩa của 直面

zhímiàn

TRỰC DIỆNĐộng từ
  1. Đối mặt (thực tế, nguy hiểm, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 直面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

直面 nghĩa là gì?

直面 (zhímiàn) nghĩa là đối mặt.

直面 đọc thế nào?

直面 đọc là zhímiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 直面 là gì?

Âm Hán Việt của 直面 là "trực diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.