TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相位

xiàngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚNG VỊ

相位 nghĩa là pha.

Nghĩa của 相位

xiàngwèi

TƯỚNG VỊDanh từ
  1. Pha (sóng)

Từ ghép có 相位

Câu hỏi thường gặp

相位 nghĩa là gì?

相位 (xiàngwèi) nghĩa là pha.

相位 đọc thế nào?

相位 đọc là xiàngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 相位 là gì?

Âm Hán Việt của 相位 là "tướng vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.