相位
giọng máy của trình duyệt
相位 nghĩa là pha.
Nghĩa của 相位
xiàngwèi
TƯỚNG VỊDanh từ- Pha (sóng)
Từ ghép có 相位
Câu hỏi thường gặp
相位 nghĩa là gì?
相位 (xiàngwèi) nghĩa là pha.
相位 đọc thế nào?
相位 đọc là xiàngwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 相位 là gì?
Âm Hán Việt của 相位 là "tướng vị".