TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相位差

xiàngwèichā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚNG VỊ SAI

相位差 nghĩa là độ lệch pha.

Nghĩa của 相位差

xiàngwèichā

TƯỚNG VỊ SAI
  1. Độ lệch pha

Câu hỏi thường gặp

相位差 nghĩa là gì?

相位差 (xiàngwèichā) nghĩa là độ lệch pha.

相位差 đọc thế nào?

相位差 đọc là xiàngwèichā (pinyin).

Âm Hán Việt của 相位差 là gì?

Âm Hán Việt của 相位差 là "tướng vị sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.