TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相保

xiāngbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG BẢO

相保 nghĩa là bảo vệ lẫn nhau.

Nghĩa của 相保

xiāngbǎo

TƯƠNG BẢO
  1. Bảo vệ lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

相保 nghĩa là gì?

相保 (xiāngbǎo) nghĩa là bảo vệ lẫn nhau.

相保 đọc thế nào?

相保 đọc là xiāngbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 相保 là gì?

Âm Hán Việt của 相保 là "tương bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.