TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相信

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiāngxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG TÍN

相信 nghĩa là tin tưởng, bị thuyết phục.

Nghĩa của 相信

xiāngxìn

TƯƠNG TÍNĐộng từ
  1. Tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相信

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 相信

  • 你相信他在说实话吗? Nǐ xiāngxìn tā zài shuōshíhuà ma?Mày có tin nó đang nói sự thật không?Tatoeba #4936031
  • 我知道相信这一点。 Wǒ zhīdào xiāngxìn zhè yīdiǎn.Tôi được biết tin đó.Tatoeba #6678087
  • 人人都愿意相信美梦可以成真。 Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #330584
  • 没有人相信我说的话。 Chả ai tin những gì tôi nói cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333942
  • 你在这别相信任何人。 Đừng có tin bất kỳ ai ở đây hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3710634
  • 你真的相信那故事吗? Bạn thực sự tin câu chuyện đó à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057851
  • 我相信你很快就能复原。 Tôi tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336892
  • 我不相信鬼魂存在。 Wǒ bù xiāngxìn guǐhún cúnzài.Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848842

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

相信 nghĩa là gì?

相信 (xiāngxìn) nghĩa là tin tưởng, bị thuyết phục.

相信 đọc thế nào?

相信 đọc là xiāngxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相信 là gì?

Âm Hán Việt của 相信 là "tương tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.