TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相向突击

xiāngxiàngtūjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相向突擊

Âm Hán Việt TƯƠNG HƯỚNG ĐỘT KÍCH

相向突击 nghĩa là Tấn công đột ngột từ hướng đối diện.

Nghĩa của 相向突击

xiāngxiàngtūjī

TƯƠNG HƯỚNG ĐỘT KÍCHphồn thể 相向突擊
  1. thành ngữ Tấn công đột ngột từ hướng đối diện

Câu hỏi thường gặp

相向突击 nghĩa là gì?

相向突击 (xiāngxiàngtūjī) nghĩa là Tấn công đột ngột từ hướng đối diện.

相向突击 đọc thế nào?

相向突击 đọc là xiāngxiàngtūjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 相向突击 là gì?

Âm Hán Việt của 相向突击 là "tương hướng đột kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.