相向 (xiāngxiàng) nghĩa là đối mặt nhau, mặt đối mặt.
相向 đọc thế nào?
相向 đọc là xiāngxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 相向 là gì?
Âm Hán Việt của 相向 là "tương hướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.