TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相吸

xiāngxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG HẤP

相吸 nghĩa là hấp dẫn lẫn nhau, hút lẫn nhau.

Nghĩa của 相吸

xiāngxī

TƯƠNG HẤP
  1. Hấp dẫn lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện)
  2. Hút lẫn nhau

Từ ghép có 相吸

Câu hỏi thường gặp

相吸 nghĩa là gì?

相吸 (xiāngxī) nghĩa là hấp dẫn lẫn nhau, hút lẫn nhau.

相吸 đọc thế nào?

相吸 đọc là xiāngxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 相吸 là gì?

Âm Hán Việt của 相吸 là "tương hấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.