相士 nghĩa là Thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán.
Nghĩa của 相士
xiàngshì
TƯỚNG SĨ
Thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán
Câu hỏi thường gặp
相士 nghĩa là gì?
相士 (xiàngshì) nghĩa là Thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán.
相士 đọc thế nào?
相士 đọc là xiàngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 相士 là gì?
Âm Hán Việt của 相士 là "tướng sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.