TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相声

xiàngsheng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相聲

Âm Hán Việt TƯỚNG THANH

相声 nghĩa là đối thoại hài, kịch ngắn.

Nghĩa của 相声

xiàngsheng

TƯỚNG THANHDanh từ, Động từphồn thể 相聲
  1. Đối thoại hài
  2. Kịch ngắn
  3. Tấu hài

Thành ngữ có 相声

Câu hỏi thường gặp

相声 nghĩa là gì?

相声 (xiàngsheng) nghĩa là đối thoại hài, kịch ngắn.

相声 đọc thế nào?

相声 đọc là xiàngsheng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相声 là gì?

Âm Hán Việt của 相声 là "tướng thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.