TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相夫教子

xiàngfūjiàozǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚNG PHU GIÁO TỬ

相夫教子 nghĩa là Hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái.

Nghĩa của 相夫教子

xiàngfūjiàozǐ

TƯỚNG PHU GIÁO TỬCụm từ
  1. thành ngữ Hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái
  2. Vai trò truyền thống của người vợ tốt

Câu hỏi thường gặp

相夫教子 nghĩa là gì?

相夫教子 (xiàngfūjiàozǐ) nghĩa là Hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái.

相夫教子 đọc thế nào?

相夫教子 đọc là xiàngfūjiàozǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 相夫教子 là gì?

Âm Hán Việt của 相夫教子 là "tướng phu giáo tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.