相夫教子 (xiàngfūjiàozǐ) nghĩa là Hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái.
相夫教子 đọc thế nào?
相夫教子 đọc là xiàngfūjiàozǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 相夫教子 là gì?
Âm Hán Việt của 相夫教子 là "tướng phu giáo tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.