TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相好

xiānghǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG HẢO

相好 nghĩa là thân mật, bạn thân.

Nghĩa của 相好

xiānghǎo

TƯƠNG HẢOĐộng từ, Danh từ
  1. Thân mật
  2. Bạn thân
  3. Tình nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相好

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

相好 nghĩa là gì?

相好 (xiānghǎo) nghĩa là thân mật, bạn thân.

相好 đọc thế nào?

相好 đọc là xiānghǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 相好 là gì?

Âm Hán Việt của 相好 là "tương hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.