TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相容条件

xiāngróngtiáojiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相容條件

Âm Hán Việt TƯƠNG DUNG ĐIỀU KIỆN

相容条件 nghĩa là Điều kiện để nhất quán.

Nghĩa của 相容条件

xiāngróngtiáojiàn

TƯƠNG DUNG ĐIỀU KIỆNphồn thể 相容條件
  1. Điều kiện để nhất quán

Câu hỏi thường gặp

相容条件 nghĩa là gì?

相容条件 (xiāngróngtiáojiàn) nghĩa là Điều kiện để nhất quán.

相容条件 đọc thế nào?

相容条件 đọc là xiāngróngtiáojiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相容条件 là gì?

Âm Hán Việt của 相容条件 là "tương dung điều kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.