相左 nghĩa là không gặp được nhau, mâu thuẫn với nhau.
Nghĩa của 相左
xiāngzuǒ
TƯƠNG TẢĐộng từ
Không gặp được nhau
Mâu thuẫn với nhau
Bất đồng với nhau
Câu hỏi thường gặp
相左 nghĩa là gì?
相左 (xiāngzuǒ) nghĩa là không gặp được nhau, mâu thuẫn với nhau.
相左 đọc thế nào?
相左 đọc là xiāngzuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 相左 là gì?
Âm Hán Việt của 相左 là "tương tả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.