TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相平面

xiàngpíngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚNG BÌNH DIỆN

相平面 nghĩa là mặt phẳng pha.

Nghĩa của 相平面

xiàngpíngmiàn

TƯỚNG BÌNH DIỆN
  1. Mặt phẳng pha (toán, phương trình vi phân thường)

Câu hỏi thường gặp

相平面 nghĩa là gì?

相平面 (xiàngpíngmiàn) nghĩa là mặt phẳng pha.

相平面 đọc thế nào?

相平面 đọc là xiàngpíngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相平面 là gì?

Âm Hán Việt của 相平面 là "tướng bình diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.