TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相当于或大于

xiāngdāngyúhuòdàyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相當於或大於

Âm Hán Việt TƯƠNG ĐƯƠNG VU HOẶC ĐẠI VU

相当于或大于 nghĩa là Lớn hơn hoặc bằng ≥.

Nghĩa của 相当于或大于

xiāngdāngyúhuòdàyú

TƯƠNG ĐƯƠNG VU HOẶC ĐẠI VUphồn thể 相當於或大於
  1. Lớn hơn hoặc bằng ≥
  2. Ít nhất lớn bằng

Câu hỏi thường gặp

相当于或大于 nghĩa là gì?

相当于或大于 (xiāngdāngyúhuòdàyú) nghĩa là Lớn hơn hoặc bằng ≥.

相当于或大于 đọc thế nào?

相当于或大于 đọc là xiāngdāngyúhuòdàyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 相当于或大于 là gì?

Âm Hán Việt của 相当于或大于 là "tương đương vu hoặc đại vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.