TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相形见绌

xiāngxíngjiànchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相形見絀

相形见绌 nghĩa là Bị lu mờ khi so sánh.

Nghĩa của 相形见绌

xiāngxíngjiànchù

Cụm từphồn thể 相形見絀
  1. thành ngữ Bị lu mờ khi so sánh

Câu hỏi thường gặp

相形见绌 nghĩa là gì?

相形见绌 (xiāngxíngjiànchù) nghĩa là Bị lu mờ khi so sánh.

相形见绌 đọc thế nào?

相形见绌 đọc là xiāngxíngjiànchù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.