TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相待

xiāngdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG ĐÃI

相待 nghĩa là đối xử.

Nghĩa của 相待

xiāngdài

TƯƠNG ĐÃIĐộng từ
  1. Đối xử

Thành ngữ có 相待

  • 以礼相待 — Đối đãi với ai đó một cách tôn trọng
  • 赤诚相待 — Đối xử hết sức chân thành

Câu hỏi thường gặp

相待 nghĩa là gì?

相待 (xiāngdài) nghĩa là đối xử.

相待 đọc thế nào?

相待 đọc là xiāngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 相待 là gì?

Âm Hán Việt của 相待 là "tương đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.