TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相得益彰

xiāngdéyìzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG ĐẮC ÍCH CHƯƠNG

相得益彰 nghĩa là Làm nổi bật điểm tốt của nhau.

Nghĩa của 相得益彰

xiāngdéyìzhāng

TƯƠNG ĐẮC ÍCH CHƯƠNGCụm từ
  1. thành ngữ Làm nổi bật điểm tốt của nhau
  2. Bổ sung cho nhau tốt

Câu hỏi thường gặp

相得益彰 nghĩa là gì?

相得益彰 (xiāngdéyìzhāng) nghĩa là Làm nổi bật điểm tốt của nhau.

相得益彰 đọc thế nào?

相得益彰 đọc là xiāngdéyìzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相得益彰 là gì?

Âm Hán Việt của 相得益彰 là "tương đắc ích chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.