TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相态

xiàngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相態

Âm Hán Việt TƯỚNG THÁI

相态 nghĩa là pha.

Nghĩa của 相态

xiàngtài

TƯỚNG THÁIphồn thể 相態
  1. Pha (trạng thái vật chất)

Câu hỏi thường gặp

相态 nghĩa là gì?

相态 (xiàngtài) nghĩa là pha.

相态 đọc thế nào?

相态 đọc là xiàngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 相态 là gì?

Âm Hán Việt của 相态 là "tướng thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.