TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相机而动

xiàngjī'érdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相機而動

Âm Hán Việt TƯỚNG CƠ NHI ĐỘNG

相机而动 nghĩa là Chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động.

Nghĩa của 相机而动

xiàngjī'érdòng

TƯỚNG CƠ NHI ĐỘNGphồn thể 相機而動
  1. thành ngữ Chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động

Câu hỏi thường gặp

相机而动 nghĩa là gì?

相机而动 (xiàngjī'érdòng) nghĩa là Chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động.

相机而动 đọc thế nào?

相机而动 đọc là xiàngjī'érdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相机而动 là gì?

Âm Hán Việt của 相机而动 là "tướng cơ nhi động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.