相机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 相機
Lượng từ đi kèm: 部 (bù), 台 (tái), 架 (jià), 个 (gè)
相机 nghĩa là máy ảnh.
Nghĩa của 相机
xiàngjī
TƯỚNG CƠDanh từ, Động từphồn thể 相機- Máy ảnh
- Máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhàoxiàngjī))
- Vào thời điểm thích hợp
- Tùy cơ ứng biến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相机
Đồng nghĩa
Từ ghép có 相机
Thành ngữ có 相机
Câu ví dụ với 相机
- 别忘了带个相机。 Đừng quên đem theo máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
相机 nghĩa là gì?
相机 (xiàngjī) nghĩa là máy ảnh.
相机 đọc thế nào?
相机 đọc là xiàngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 相机 là gì?
Âm Hán Việt của 相机 là "tướng cơ".