相机行事 (xiàngjīxíngshì) nghĩa là Hành động tùy theo tình huống.
相机行事 đọc thế nào?
相机行事 đọc là xiàngjīxíngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 相机行事 là gì?
Âm Hán Việt của 相机行事 là "tướng cơ hành sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.