TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相生

xiāngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG SINH

相生 nghĩa là sinh ra lẫn nhau.

Nghĩa của 相生

xiāngshēng

TƯƠNG SINHDanh từ, Tên riêng
  1. Sinh ra lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

相生 nghĩa là gì?

相生 (xiāngshēng) nghĩa là sinh ra lẫn nhau.

相生 đọc thế nào?

相生 đọc là xiāngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相生 là gì?

Âm Hán Việt của 相生 là "tương sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.