TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相看

xiāngkàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG KHÁN

相看 nghĩa là nhìn nhau, nhìn kỹ.

Nghĩa của 相看

xiāngkàn

TƯƠNG KHÁN
  1. Nhìn nhau
  2. Nhìn kỹ
  3. Nhìn nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相看

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 相看

  • 刮目相看 — Có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó
  • 另眼相看 — Đối xử ưu ái

Câu hỏi thường gặp

相看 nghĩa là gì?

相看 (xiāngkàn) nghĩa là nhìn nhau, nhìn kỹ.

相看 đọc thế nào?

相看 đọc là xiāngkàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相看 là gì?

Âm Hán Việt của 相看 là "tương khán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.