TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相碰撞

xiāngpèngzhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG BÍNH CHÀNG

相碰撞 nghĩa là va chạm lẫn nhau.

Nghĩa của 相碰撞

xiāngpèngzhuàng

TƯƠNG BÍNH CHÀNG
  1. Va chạm lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

相碰撞 nghĩa là gì?

相碰撞 (xiāngpèngzhuàng) nghĩa là va chạm lẫn nhau.

相碰撞 đọc thế nào?

相碰撞 đọc là xiāngpèngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相碰撞 là gì?

Âm Hán Việt của 相碰撞 là "tương bính chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.