TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相见恨晚

xiāngjiànhènwǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相見恨晚

Âm Hán Việt TƯƠNG KIẾN HẬN VÃN

相见恨晚 nghĩa là Hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.

Nghĩa của 相见恨晚

xiāngjiànhènwǎn

TƯƠNG KIẾN HẬN VÃNCụm từphồn thể 相見恨晚
  1. Hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.
  2. Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu.

Câu ví dụ với 相见恨晚

  • 我们是相见恨晚。 Wǒmen shì xiāngjiànhènwǎn.Chúng ta gặp nhau quá muộn.Tatoeba #3710660

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

相见恨晚 nghĩa là gì?

相见恨晚 (xiāngjiànhènwǎn) nghĩa là Hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.

相见恨晚 đọc thế nào?

相见恨晚 đọc là xiāngjiànhènwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相见恨晚 là gì?

Âm Hán Việt của 相见恨晚 là "tương kiến hận vãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.