TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相认

xiāngrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相認

Âm Hán Việt TƯƠNG NHẬN

相认 nghĩa là biết nhau, công nhận.

Nghĩa của 相认

xiāngrèn

TƯƠNG NHẬNĐộng từphồn thể 相認
  1. Biết nhau
  2. Công nhận
  3. Xác định
  4. Thừa nhận (một mối quan hệ cũ)

Câu hỏi thường gặp

相认 nghĩa là gì?

相认 (xiāngrèn) nghĩa là biết nhau, công nhận.

相认 đọc thế nào?

相认 đọc là xiāngrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相认 là gì?

Âm Hán Việt của 相认 là "tương nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.