TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相识

xiāngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相識

Âm Hán Việt TƯƠNG THỨC

相识 nghĩa là làm quen, người quen.

Nghĩa của 相识

xiāngshí

TƯƠNG THỨCĐộng từ, Danh từphồn thể 相識
  1. Làm quen
  2. Người quen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相识

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 相识

  • 素不相识 — Hoàn toàn xa lạ
  • 似曾相识 — Cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai)

Câu hỏi thường gặp

相识 nghĩa là gì?

相识 (xiāngshí) nghĩa là làm quen, người quen.

相识 đọc thế nào?

相识 đọc là xiāngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 相识 là gì?

Âm Hán Việt của 相识 là "tương thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.