TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相距

xiāngjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG CỰ

相距 nghĩa là khoảng cách xa.

Nghĩa của 相距

xiāngjù

TƯƠNG CỰĐộng từ
  1. Khoảng cách xa
  2. Cách nhau một khoảng nhất định

Câu hỏi thường gặp

相距 nghĩa là gì?

相距 (xiāngjù) nghĩa là khoảng cách xa.

相距 đọc thế nào?

相距 đọc là xiāngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 相距 là gì?

Âm Hán Việt của 相距 là "tương cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.