相辅相成 (xiāngfǔxiāngchéng) nghĩa là bổ trợ lẫn nhau.
相辅相成 đọc thế nào?
相辅相成 đọc là xiāngfǔxiāngchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 相辅相成 là gì?
Âm Hán Việt của 相辅相成 là "tương phụ tương thành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.