TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相迎

xiāngyíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG NGHÊNH

相迎 nghĩa là đón chào ai đó, chào đón ai đó.

Nghĩa của 相迎

xiāngyíng

TƯƠNG NGHÊNH
  1. Đón chào ai đó
  2. Chào đón ai đó

Thành ngữ có 相迎

  • 笑脸相迎 — Chào đón ai đó với gương mặt tươi cười

Câu hỏi thường gặp

相迎 nghĩa là gì?

相迎 (xiāngyíng) nghĩa là đón chào ai đó, chào đón ai đó.

相迎 đọc thế nào?

相迎 đọc là xiāngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相迎 là gì?

Âm Hán Việt của 相迎 là "tương nghênh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.