TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相配物

xiāngpèiwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG PHỐI VẬT

相配物 nghĩa là vật phù hợp.

Nghĩa của 相配物

xiāngpèiwù

TƯƠNG PHỐI VẬT
  1. Vật phù hợp
  2. Thú cưng hợp với chủ

Câu hỏi thường gặp

相配物 nghĩa là gì?

相配物 (xiāngpèiwù) nghĩa là vật phù hợp.

相配物 đọc thế nào?

相配物 đọc là xiāngpèiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 相配物 là gì?

Âm Hán Việt của 相配物 là "tương phối vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.