TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盼星星盼月亮

pànxīngxīngpànyuèliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁN TINH TINH PHÁN NGUYỆT LƯỢNG

盼星星盼月亮 nghĩa là mong sao mong trăng.

Nghĩa của 盼星星盼月亮

pànxīngxīngpànyuèliàng

PHÁN TINH TINH PHÁN NGUYỆT LƯỢNG
  1. Mong sao mong trăng
  2. Có kỳ vọng không thực tế

Câu hỏi thường gặp

盼星星盼月亮 nghĩa là gì?

盼星星盼月亮 (pànxīngxīngpànyuèliàng) nghĩa là mong sao mong trăng.

盼星星盼月亮 đọc thế nào?

盼星星盼月亮 đọc là pànxīngxīngpànyuèliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盼星星盼月亮 là gì?

Âm Hán Việt của 盼星星盼月亮 là "phán tinh tinh phán nguyệt lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.