TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盼望

pànwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁN VỌNG

盼望 nghĩa là hy vọng, mong đợi.

Nghĩa của 盼望

pànwàng

PHÁN VỌNGĐộng từ
  1. Hy vọng; mong đợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盼望

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盼望 nghĩa là gì?

盼望 (pànwàng) nghĩa là hy vọng, mong đợi.

盼望 đọc thế nào?

盼望 đọc là pànwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盼望 là gì?

Âm Hán Việt của 盼望 là "phán vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.